court of law

/kɔrt əv lɔ/
Danh từ
  1. Tòa án do một thẩm phán chủ trì, có quyền quyết định tất cả các khía cạnh của tranh chấp pháp lý.
    A court presided over by a judge which is empowered to decide all aspects of legal disputes.
    Từ đồng nghĩa:court of justice
  2. (cổ xưa) Một tòa án có quyền quyết định các vấn đề pháp luật và bồi thường thiệt hại bằng tiền, nhưng không thể cung cấp biện pháp đền bù công bằng, được dành cho tòa án công bằng.
    (archaic) A court which was empowered to decide questions of law and award monetary damages, but could not provide equitable relief, which was reserved for a court of equity.
🎬 Nghe “court of law” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish